Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
獐头鼠目
獐头鼠目
chương đầu thử mục
mặt mày gian giảo như đầu con nai sông mắt chuột [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mặt mày gian giảo như đầu con nai sông mắt chuột [thành ngữ]
- ,。
Hắn ta có vẻ ngoài xấu xí, nhìn là biết không phải người tốt.
- 貳形tính từ
mặt mày xấu xí gian manh (trán hươu mắt chuột) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta trông xấu xí và gian xảo, nhìn là biết không phải người tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ獐头鼠目
Phồn thể獐頭鼠目
chương đầu thử mục
mặt mày gian giảo như đầu con nai sông mắt chuột [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mặt mày gian giảo như đầu con nai sông mắt chuột [thành ngữ]
- ,。
Hắn ta có vẻ ngoài xấu xí, nhìn là biết không phải người tốt.
- 貳形tính từ
mặt mày xấu xí gian manh (trán hươu mắt chuột) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta trông xấu xí và gian xảo, nhìn là biết không phải người tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo