獐头鼠目

獐头鼠目
zhāngtóushǔ
chương đầu thử mục

mặt mày gian giảo như đầu con nai sông mắt chuột [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mặt mày gian giảo như đầu con nai sông mắt chuột [thành ngữ]

    • Hắn ta có vẻ ngoài xấu xí, nhìn là biết không phải người tốt.

  2. tính từ

    mặt mày xấu xí gian manh (trán hươu mắt chuột) [thành ngữ]

    • Anh ta trông xấu xí và gian xảo, nhìn là biết không phải người tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.