猴年马月

猴年马月
hóuniányuè
hầu niên mã nguyệt

năm khỉ tháng ngựa (mãi mãi không biết bao giờ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    năm khỉ tháng ngựa (mãi mãi không biết bao giờ) [thành ngữ]

    • Đợi đến bao giờ anh ấy mới quay lại.

  2. danh từ

    năm con khỉ tháng con ngựa (không biết đến bao giờ; hẹn dài dài) [thành ngữ]

    • Đợi đến bao giờ anh ta mới trả tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • hầu(vị hầu tước)HÌNH THANH

Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.