Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
/
猪狗不如
猪狗不如
trư cẩu bất như
tệ hơn cả lợn chó; đồ không bằng lợn chó [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tệ hơn cả lợn chó; đồ không bằng lợn chó [thành ngữ]
- !
Anh ta thật sự còn thua cả chó lợn!
- 貳形tính từ
tệ hơn cả lợn chó; không bằng súc sinh [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ猪狗不如
Phồn thể豬狗不如
trư cẩu bất như
tệ hơn cả lợn chó; đồ không bằng lợn chó [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tệ hơn cả lợn chó; đồ không bằng lợn chó [thành ngữ]
- !
Anh ta thật sự còn thua cả chó lợn!
- 貳形tính từ
tệ hơn cả lợn chó; không bằng súc sinh [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo