Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
/
猪悟能
猪悟能
trư ngộ năng
Trư Ngộ Năng (tên của Trư Bát Giới trong Tây Du Ký)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trư Ngộ Năng (tên của Trư Bát Giới trong Tây Du Ký)
- 。
Trư Ngộ Năng là nhân vật trong Tây Du Ký.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ猪悟能
Phồn thể豬悟能
trư ngộ năng
Trư Ngộ Năng (tên của Trư Bát Giới trong Tây Du Ký)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trư Ngộ Năng (tên của Trư Bát Giới trong Tây Du Ký)
- 。
Trư Ngộ Năng là nhân vật trong Tây Du Ký.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo