狼狈为奸

狼狈为奸
lángbèiwéijiān
lang bái vi gian

Kẻ xấu cấu kết với nhau; đồng lõa làm điều gian ác [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    Kẻ xấu cấu kết với nhau; đồng lõa làm điều gian ác [thành ngữ]

    • Bọn họ cấu kết với nhau làm nhiều chuyện xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.