狼多肉少

狼多肉少
lángduōròushǎo
lang đa nhục thiểu

nhiều sói ít thịt; cung ít cầu nhiều [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhiều sói ít thịt; cung ít cầu nhiều [thành ngữ]

    • Bây giờ là tình trạng nhiều người ít việc, rất khó tìm việc.

  2. tính từ

    nhiều sói ít thịt; cung không đủ cầu [thành ngữ]

    • Bây giờ cơ hội việc làm không đủ để chia đều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.