Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
/
豁达
豁达
khoát đạt
rộng lượng; phóng khoáng; lạc quan
HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng lượng; phóng khoáng; lạc quan
- 。
Anh ấy là một người lạc quan.
- 貳形tính từ
rộng lượng; phóng khoáng; cởi mở
- 參形tính từ
phóng khoáng; rộng lượng; thông suốt
- 。
Anh ấy là một người rộng lượng.
- 肆形tính từ
phóng khoáng; rộng lượng
- 伍形tính từ
khiêm tốn; cầu thị
- 。
Anh ấy là một người khoát đạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
豁达
Phồn thể豁達
khoát đạt
rộng lượng; phóng khoáng; lạc quan
HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng lượng; phóng khoáng; lạc quan
- 。
Anh ấy là một người lạc quan.
- 貳形tính từ
rộng lượng; phóng khoáng; cởi mở
- 參形tính từ
phóng khoáng; rộng lượng; thông suốt
- 。
Anh ấy là một người rộng lượng.
- 肆形tính từ
phóng khoáng; rộng lượng
- 伍形tính từ
khiêm tốn; cầu thị
- 。
Anh ấy là một người khoát đạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.