宽泛

宽泛
kuānfàn
khoan phiếm

rộng rãi; bao quát; chung chung

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rộng rãi; bao quát; chung chung

    • Kiến thức của anh ấy rất rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.