独脚跳

独脚跳
jiǎotiào
độc cước khiêu

nhảy lò cò

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhảy lò cò

    • Anh ấy thích nhảy lò cò.

  2. động từ

    nhảy lò cò; nhảy một chân

    • Anh ấy nhảy lò cò đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.