Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独脚跳
独脚跳
độc cước khiêu
nhảy lò cò
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhảy lò cò
- 。
Anh ấy thích nhảy lò cò.
- 貳动động từ
nhảy lò cò; nhảy một chân
- 。
Anh ấy nhảy lò cò đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
独脚跳
Phồn thể獨腳跳
độc cước khiêu
nhảy lò cò
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhảy lò cò
- 。
Anh ấy thích nhảy lò cò.
- 貳动động từ
nhảy lò cò; nhảy một chân
- 。
Anh ấy nhảy lò cò đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo