独有

独有
yǒu
độc hữu

chỉ có; riêng có; độc nhất

2 nghĩa#38294
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ có; riêng có; độc nhất

    • Anh ấy chỉ có khả năng này.

  2. động từ

    sở hữu riêng; độc hữu; đặc trưng riêng của

    • Loài hoa này chỉ mọc ở miền Nam.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.