Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特色
特色
đặc sắc
đặc điểm; nét đặc trưng; đặc sắc
HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#11280
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đặc điểm; nét đặc trưng; đặc sắc
中与众不同的特点yǔ zhòng bútóng de tèdiǎn
- ?
Nơi này có đặc điểm gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
LIÊN QUAN
特色
Phồn thể特
đặc sắc
đặc điểm; nét đặc trưng; đặc sắc
HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#11280
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đặc điểm; nét đặc trưng; đặc sắc
中与众不同的特点yǔ zhòng bútóng de tèdiǎn
- ?
Nơi này có đặc điểm gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót