Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独山子区
独山子区
độc sơn tử khu
Khu Độc Sơn Tử, thuộc thành phố Khắc Lạp Mã Y, Tân Cương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Độc Sơn Tử, thuộc thành phố Khắc Lạp Mã Y, Tân Cương
- 。
Khu Độc Sơn Tử là một quận của thành phố Khắc Lạp Mã Y.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ独山子区
Phồn thể獨山子區
độc sơn tử khu
Khu Độc Sơn Tử, thuộc thành phố Khắc Lạp Mã Y, Tân Cương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Độc Sơn Tử, thuộc thành phố Khắc Lạp Mã Y, Tân Cương
- 。
Khu Độc Sơn Tử là một quận của thành phố Khắc Lạp Mã Y.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo