独占鳌头

独占鳌头
zhànáotóu
độc chiếm ngao đầu

đứng đầu bảng; giành vị trí số một [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đứng đầu bảng; giành vị trí số một [thành ngữ]

    • Anh ấy đã giành chiến thắng trong cuộc thi, đứng đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.