独二代

独二代
èrdài
độc nhị đại

con một thế hệ thứ hai (con của những người cũng là con một)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con một thế hệ thứ hai (con của những người cũng là con một)

    • Độc nhị đại là gia đình mà cả bố và mẹ đều là con một.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.