Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独二代
独二代
độc nhị đại
con một thế hệ thứ hai (con của những người cũng là con một)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con một thế hệ thứ hai (con của những người cũng là con một)
- 。
Độc nhị đại là gia đình mà cả bố và mẹ đều là con một.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
独二代
Phồn thể獨二代
độc nhị đại
con một thế hệ thứ hai (con của những người cũng là con một)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con một thế hệ thứ hai (con của những người cũng là con một)
- 。
Độc nhị đại là gia đình mà cả bố và mẹ đều là con một.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo