狠心

狠心
hěnxīn
ngận tâm

nhẫn tâm; tàn nhẫn; lạnh lùng không thương xót

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#29258
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẫn tâm; tàn nhẫn; lạnh lùng không thương xót

    • Anh ấy quá nhẫn tâm rồi.

  2. động từ

    nhẫn tâm; quyết tâm (làm việc gì dù đau lòng)

    • Anh ấy nhẫn tâm rời khỏi nhà.

  3. tính từ

    tâm quyết; nhẫn tâm; lòng dạ tàn nhẫn

    • Anh ấy nhẫn tâm từ chối yêu cầu của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó cứng đầu gầm gừ không chịu lui — đó là sự hung hăng, tàn nhẫn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.