割舍

割舍
shě
cắt xả

từ bỏ; dứt bỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    từ bỏ; dứt bỏ

    • Anh ấy không thể từ bỏ gia đình mình.

  2. động từ

    cắt đứt; từ bỏ; dứt lòng

    • Tôi không thể bỏ những cuốn sách cũ của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.