狗逮老鼠

狗逮老鼠
gǒudǎilǎoshǔ
cẩu đãi lão thử

chó bắt chuột (làm việc không phải phần mình) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chó bắt chuột (làm việc không phải phần mình) [thành ngữ]

    • Anh ta đúng là chó bắt chuột, lo chuyện bao đồng.

  2. động từ

    chó bắt chuột (xen vào việc không phải của mình) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn lo chuyện bao đồng, xen vào việc của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.