狗皮膏药

狗皮膏药
gǒugāoyao
cẩu bì cao dược

cao dán da chó (trong y học cổ truyền dùng trị bầm tím, thấp khớp...); (bóng) thứ thuốc dỏm; kẻ bám dai không rời

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cao dán da chó (trong y học cổ truyền dùng trị bầm tím, thấp khớp...); (bóng) thứ thuốc dỏm; kẻ bám dai không rời

    • Loại cao dán này rất hiệu quả với chứng đau lưng của tôi.

  2. danh từ

    cao dán da chó; thuốc dỏm; lang băm (bóng: kẻ lừa đảo)

    • Thứ anh ta bán là thuốc lang băm.

  3. danh từ

    cao dán da chó (hàng giả, trò bịp bợm) [thành ngữ]

    • Cái thứ hàng giả này chẳng có tác dụng gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.