狗杂碎

狗杂碎
gǒusuì
cẩu tạp toái

đồ chó má; đồ khốn nạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ chó má; đồ khốn nạn

    • Đồ chó chết nhà mày!

  2. danh từ

    đồ chó má; đồ khốn nạn

    • Hắn là một tên khốn nạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.