Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
/
狗杂碎
狗杂碎
cẩu tạp toái
đồ chó má; đồ khốn nạn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ chó má; đồ khốn nạn
- !
Đồ chó chết nhà mày!
- 貳名danh từ
đồ chó má; đồ khốn nạn
- 。
Hắn là một tên khốn nạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 卒tốt(người lính, kết thúc)HÌNH THANH
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
狗杂碎
Phồn thể狗雜碎
cẩu tạp toái
đồ chó má; đồ khốn nạn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ chó má; đồ khốn nạn
- !
Đồ chó chết nhà mày!
- 貳名danh từ
đồ chó má; đồ khốn nạn
- 。
Hắn là một tên khốn nạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 卒tốt(người lính, kết thúc)HÌNH THANH
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo