Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
/
狗扯羊皮
狗扯羊皮
cẩu xả dương bì
làm loạn; làm ồn ào vô ích [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm loạn; làm ồn ào vô ích [thành ngữ]
- ,。
Anh ta cứ lề mề, việc gì cũng làm không xong.
- 貳动động từ
làm ồn ào vô ích; nói chuyện vô bổ [thành ngữ]
- ,。
Anh ta cả ngày nói chuyện vô ích, chẳng làm được việc gì.
- 參动động từ
động môi mép; nói suông (không làm)
- ,。
Anh ta luôn ba hoa, nói xấu người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 止chỉ(dừng lại)HÌNH THANH
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
狗扯羊皮
Phồn thể狗
cẩu xả dương bì
làm loạn; làm ồn ào vô ích [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm loạn; làm ồn ào vô ích [thành ngữ]
- ,。
Anh ta cứ lề mề, việc gì cũng làm không xong.
- 貳动động từ
làm ồn ào vô ích; nói chuyện vô bổ [thành ngữ]
- ,。
Anh ta cả ngày nói chuyện vô ích, chẳng làm được việc gì.
- 參动động từ
động môi mép; nói suông (không làm)
- ,。
Anh ta luôn ba hoa, nói xấu người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 止chỉ(dừng lại)HÌNH THANH
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo