Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
/
狗头军师
狗头军师
cẩu đầu quân sư
kẻ hiến kế vô dụng; quân sư dở hơi (nghĩa xấu)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ hiến kế vô dụng; quân sư dở hơi (nghĩa xấu)
- 。
Anh ta là một quân sư tồi.
- 貳名danh từ
kẻ hiến mưu vô dụng; quân sư tồi
- 參名danh từ
kẻ hiến kế tồi; quân sư dở; kẻ xúi bậy
- 。
Anh ta là một quân sư tồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ狗头军师
Phồn thể狗頭軍師
cẩu đầu quân sư
kẻ hiến kế vô dụng; quân sư dở hơi (nghĩa xấu)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ hiến kế vô dụng; quân sư dở hơi (nghĩa xấu)
- 。
Anh ta là một quân sư tồi.
- 貳名danh từ
kẻ hiến mưu vô dụng; quân sư tồi
- 參名danh từ
kẻ hiến kế tồi; quân sư dở; kẻ xúi bậy
- 。
Anh ta là một quân sư tồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo