狂欢

狂欢
kuánghuān
cuồng hoan

vui chơi cuồng nhiệt; hội hè náo nhiệt; ăn chơi thả ga

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#6305
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vui chơi cuồng nhiệt; hội hè náo nhiệt; ăn chơi thả ga

    尽情享受快乐、欢乐、庆祝jìnqíng xiǎngshòu kuàilè、huānlè、qìngzhù

    • Chúng ta cùng nhau ăn mừng đi!

  2. động từ

    vui cuồng nhiệt; hội hè náo nhiệt; cuồng vui

    尽情地欢乐、庆祝;开心地唱歌、跳舞jìnqíng de huānlè、qìngzhù; kāixīn de chànggē、tiàowǔ

  3. động từ

    vui chơi cuồng nhiệt; tiệc tùng náo nhiệt

    尽情欢乐、开心享受jìnqíng huānlè、kāixīn xiǎngshòu

  4. danh từ

    vui vẻ; hoan lạc; niềm vui

    热烈而快乐的庆祝活动règliè érkuàilè de qìngzhù huódòng

    • Chúng ta cùng nhau ăn mừng đi!

  5. danh từ

    không khí vui vẻ; hân hoan; khí sắc mừng vui

    充满欢乐和兴奋的热烈气氛chōngmǎn huānlè hé xīngfèn de règuó qìfēn

  6. động từ

    một đoàn; một nhóm (người đi cùng)

    尽情地欢乐、庆祝、跳舞等jìnqíng de huānlè、qìngzhù、tiàowǔ děng

    • Chúng ta cùng nhau ăn mừng nào!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.