Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.
/
狂想曲
狂想曲
cuồng tưởng khúc
khúc cuồng tưởng; rhapsody (âm nhạc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khúc cuồng tưởng; rhapsody (âm nhạc)
- 。
Anh ấy đang nghe một bản cuồng tưởng khúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ狂想曲
Phồn thể狂
cuồng tưởng khúc
khúc cuồng tưởng; rhapsody (âm nhạc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khúc cuồng tưởng; rhapsody (âm nhạc)
- 。
Anh ấy đang nghe một bản cuồng tưởng khúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo