狂奔

狂奔
kuángbēn
cuồng bôn

chạy như điên; lao đi như cuồng

1 nghĩa#24875
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạy như điên; lao đi như cuồng

    • Anh ấy chạy như điên về phía đích.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.