Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
犹地亚
犹地亚
do địa á
Judea (vùng đất Giu-đê)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Judea (vùng đất Giu-đê)
- 。
Judea là một tỉnh của La Mã cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ犹地亚
Phồn thể猶地亞
do địa á
Judea (vùng đất Giu-đê)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Judea (vùng đất Giu-đê)
- 。
Judea là một tỉnh của La Mã cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo