犯罪行为

犯罪行为
fànzuìxíngwéi
phạm tội hành vi

hành vi phạm tội; tội phạm

1 nghĩa#24118
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hành vi phạm tội; tội phạm

    • Hành vi phạm tội là không thể chấp nhận được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • phạm(quỳ gối, khuất phục)HÀI THANH

Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.