Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
/
犯罪行为
犯罪行为
phạm tội hành vi
hành vi phạm tội; tội phạm
1 nghĩa#24118
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hành vi phạm tội; tội phạm
- 。
Hành vi phạm tội là không thể chấp nhận được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
犯罪行为
Phồn thể犯罪行為
phạm tội hành vi
hành vi phạm tội; tội phạm
1 nghĩa#24118
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hành vi phạm tội; tội phạm
- 。
Hành vi phạm tội là không thể chấp nhận được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo