犯事

犯事
fànshì
phạm sự

phạm tội; gây án

2 nghĩa#44551
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phạm tội; gây án

    • Anh ta phạm tội rồi, bị cảnh sát bắt đi rồi.

  2. động từ

    phạm tội; vi phạm pháp luật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • phạm(quỳ gối, khuất phục)HÀI THANH

Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.