犬马之劳

犬马之劳
quǎnzhīláo
khuyển mã chi lao

sức lực chó ngựa; công sức khiêm tốn (cách nói khiêm nhường về công lao của mình) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sức lực chó ngựa; công sức khiêm tốn (cách nói khiêm nhường về công lao của mình) [thành ngữ]

    • Tôi nguyện cống hiến hết sức mình cho ngài.

  2. danh từ

    công sức chó ngựa (sức lực tận tụy phục vụ) [thành ngữ]

    • Tôi sẵn lòng phục vụ ngài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.