特许经营

特许经营
jīngyíng
đặc hứa kinh doanh

kinh doanh nhượng quyền; hoạt động kinh doanh được cấp phép đặc biệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh doanh nhượng quyền; hoạt động kinh doanh được cấp phép đặc biệt

    • Công ty chúng tôi cung cấp nhượng quyền thương mại.

  2. danh từ

    nhượng quyền thương mại; kinh doanh nhượng quyền

    • Nhượng quyền thương mại là một mô hình kinh doanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.