特罗多斯

特罗多斯
luóduō
đặc la đa tư

Troodos, Síp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Troodos, Síp

    • Dãy núi Troodos là dãy núi lớn nhất ở Síp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.