特约记者

特约记者
yuēzhě
đặc ước ký giả

phái đặc biệt; đặc phái (viên)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phái đặc biệt; đặc phái (viên)

    • Anh ấy là một phóng viên đặc biệt.

  2. danh từ

    phóng viên đặc phái; cộng tác viên báo chí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.