Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特约记者
特约记者
đặc ước ký giả
phái đặc biệt; đặc phái (viên)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phái đặc biệt; đặc phái (viên)
- 。
Anh ấy là một phóng viên đặc biệt.
- 貳名danh từ
phóng viên đặc phái; cộng tác viên báo chí
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
特约记者
Phồn thể特約記者
đặc ước ký giả
phái đặc biệt; đặc phái (viên)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phái đặc biệt; đặc phái (viên)
- 。
Anh ấy là một phóng viên đặc biệt.
- 貳名danh từ
phóng viên đặc phái; cộng tác viên báo chí
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót