特种部队

特种部队
zhǒngduì
đặc chủng bộ đội

lực lượng đặc nhiệm; đặc chủng bộ đội

1 nghĩa#9950
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lực lượng đặc nhiệm; đặc chủng bộ đội

    经过特殊训练、执行特殊任务的军队jīngguò tèshū xùnliàn、zhíxíng tèshū rènwù de jūnduì

    • Anh ấy muốn gia nhập lực lượng đặc nhiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.