突击队

突击队
duì
đột kích đội

đội đột kích

1 nghĩa#12992
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đội đột kích

    专门进行突然袭击任务的军队小组zhuānmén jìnxíng túrán xíjī rènwù de jūnduì xiǎozǔ

    • Đội đặc nhiệm đã đến rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.