Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
/
突击队
突击队
đột kích đội
đội đột kích
1 nghĩa#12992
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đội đột kích
中专门进行突然袭击任务的军队小组zhuānmén jìnxíng túrán xíjī rènwù de jūnduì xiǎozǔ
- 。
Đội đặc nhiệm đã đến rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
突击队
Phồn thể突擊隊
đột kích đội
đội đột kích
1 nghĩa#12992
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đội đột kích
中专门进行突然袭击任务的军队小组zhuānmén jìnxíng túrán xíjī rènwù de jūnduì xiǎozǔ
- 。
Đội đặc nhiệm đã đến rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động