Tới nội dung chính

突击队

突击队
tūjīduì
đột kích đội

đội đột kích

1 nghĩa#12992
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đội đột kích

    中专门进行突然袭击任务的军队小组zhuānmén jìnxíng túrán xíjī rènwù de jūnduì xiǎozǔ

    • 。

      Đội đặc nhiệm đã đến rất nhanh.

突
tū
đột
BỘ THỦ⽳
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu