Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特种兵
特种兵
đặc chủng binh
lính đặc nhiệm; chiến sĩ đặc công
2 nghĩa#34523
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lính đặc nhiệm; chiến sĩ đặc công
- 。
Anh ấy là một lính đặc nhiệm.
- 貳名danh từ
đội biệt động; biệt động quân
- 。
Anh ấy là một đặc nhiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
特种兵
Phồn thể特種兵
đặc chủng binh
lính đặc nhiệm; chiến sĩ đặc công
2 nghĩa#34523
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lính đặc nhiệm; chiến sĩ đặc công
- 。
Anh ấy là một lính đặc nhiệm.
- 貳名danh từ
đội biệt động; biệt động quân
- 。
Anh ấy là một đặc nhiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót