特派

特派
pài
đặc phái

bổ nhiệm đặc biệt; đặc nhiệm

4 nghĩa#37667
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bổ nhiệm đặc biệt; đặc nhiệm

    • Anh ấy được đặc phái đi làm việc ở nước ngoài.

  2. danh từ

    phái đặc biệt; đặc phái (viên)

    • Anh ấy là một phóng viên đặc phái.

  3. động từ

    được đặc phái; được cử đi làm nhiệm vụ đặc biệt

  4. danh từ

    nhóm đặc nhiệm; tổ công tác chuyên án

    • Chúng tôi là một đội đặc nhiệm.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.