Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特派
特派
đặc phái
bổ nhiệm đặc biệt; đặc nhiệm
4 nghĩa#37667
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bổ nhiệm đặc biệt; đặc nhiệm
- 。
Anh ấy được đặc phái đi làm việc ở nước ngoài.
- 貳名danh từ
phái đặc biệt; đặc phái (viên)
- 。
Anh ấy là một phóng viên đặc phái.
- 參动động từ
được đặc phái; được cử đi làm nhiệm vụ đặc biệt
- 肆名danh từ
nhóm đặc nhiệm; tổ công tác chuyên án
- 。
Chúng tôi là một đội đặc nhiệm.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
特派
Phồn thể特
đặc phái
bổ nhiệm đặc biệt; đặc nhiệm
4 nghĩa#37667
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bổ nhiệm đặc biệt; đặc nhiệm
- 。
Anh ấy được đặc phái đi làm việc ở nước ngoài.
- 貳名danh từ
phái đặc biệt; đặc phái (viên)
- 。
Anh ấy là một phóng viên đặc phái.
- 參动động từ
được đặc phái; được cử đi làm nhiệm vụ đặc biệt
- 肆名danh từ
nhóm đặc nhiệm; tổ công tác chuyên án
- 。
Chúng tôi là một đội đặc nhiệm.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót