Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特洛伊
特洛伊
đặc lạc y
thành Troy (thành cổ)
1 nghĩa#9268
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành Troy (thành cổ)
- 。
Chiến tranh thành Troy là một câu chuyện trong thần thoại Hy Lạp cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ特洛伊
Phồn thể特
đặc lạc y
thành Troy (thành cổ)
1 nghĩa#9268
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành Troy (thành cổ)
- 。
Chiến tranh thành Troy là một câu chuyện trong thần thoại Hy Lạp cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót