Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特快专递
特快专递
đặc khoái chuyên đệ
chuyển phát nhanh; thư chuyển phát đặc biệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyển phát nhanh; thư chuyển phát đặc biệt
- 。
Tôi cần gửi một bưu phẩm chuyển phát nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
特快专递
Phồn thể特快專遞
đặc khoái chuyên đệ
chuyển phát nhanh; thư chuyển phát đặc biệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyển phát nhanh; thư chuyển phát đặc biệt
- 。
Tôi cần gửi một bưu phẩm chuyển phát nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót