特快专递

特快专递
kuàizhuān
đặc khoái chuyên đệ

chuyển phát nhanh; thư chuyển phát đặc biệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyển phát nhanh; thư chuyển phát đặc biệt

    • Tôi cần gửi một bưu phẩm chuyển phát nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.