特异性

特异性
xìng
đặc dị tính

điểm cố định; địa điểm quy định; định điểm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm cố định; địa điểm quy định; định điểm

    • Loại thuốc này có tính đặc hiệu.

  2. danh từ

    tính đặc hiệu; tính đặc trưng

    • Tính đặc hiệu của loại thuốc này rất mạnh.

  3. danh từ

    tính đặc hiệu; tính đặc trưng riêng

    • Loại thuốc này có tính đặc hiệu đối với mỗi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.