Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特异性
特异性
đặc dị tính
điểm cố định; địa điểm quy định; định điểm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điểm cố định; địa điểm quy định; định điểm
- 。
Loại thuốc này có tính đặc hiệu.
- 貳名danh từ
tính đặc hiệu; tính đặc trưng
- 。
Tính đặc hiệu của loại thuốc này rất mạnh.
- 參名danh từ
tính đặc hiệu; tính đặc trưng riêng
- 。
Loại thuốc này có tính đặc hiệu đối với mỗi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
特异性
Phồn thể特異性
đặc dị tính
điểm cố định; địa điểm quy định; định điểm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điểm cố định; địa điểm quy định; định điểm
- 。
Loại thuốc này có tính đặc hiệu.
- 貳名danh từ
tính đặc hiệu; tính đặc trưng
- 。
Tính đặc hiệu của loại thuốc này rất mạnh.
- 參名danh từ
tính đặc hiệu; tính đặc trưng riêng
- 。
Loại thuốc này có tính đặc hiệu đối với mỗi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót