特大号

特大号
hào
đặc đại hiệu

cỡ đặc biệt lớn (quần áo, đồ dùng...); cỡ XL

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cỡ đặc biệt lớn (quần áo, đồ dùng...); cỡ XL

    • Cái áo này là cỡ cực lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.