Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特警
特警
đặc cảnh
cảnh sát đặc nhiệm; đặc cảnh
2 nghĩa#13953
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh sát đặc nhiệm; đặc cảnh
中训练有素、装备精良的特殊警察部队xùnliàn yǒu sù、zhuāngbèi jīngliáng de tèshū jǐngchá bùduì
- 。
Đội đặc nhiệm đã đến rất nhanh.
- 貳名danh từ
cảnh sát đặc chủng
中专门处理紧急和危险情况的警察zhuānmén chǔlǐ jǐnjí hé wēixiǎn qíngkuàng de jǐngchá
- 。
Cảnh sát đặc nhiệm đã đến rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
特警
Phồn thể特
đặc cảnh
cảnh sát đặc nhiệm; đặc cảnh
2 nghĩa#13953
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh sát đặc nhiệm; đặc cảnh
中训练有素、装备精良的特殊警察部队xùnliàn yǒu sù、zhuāngbèi jīngliáng de tèshū jǐngchá bùduì
- 。
Đội đặc nhiệm đã đến rất nhanh.
- 貳名danh từ
cảnh sát đặc chủng
中专门处理紧急和危险情况的警察zhuānmén chǔlǐ jǐnjí hé wēixiǎn qíngkuàng de jǐngchá
- 。
Cảnh sát đặc nhiệm đã đến rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót