特警

特警
jǐng
đặc cảnh

cảnh sát đặc nhiệm; đặc cảnh

2 nghĩa#13953
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh sát đặc nhiệm; đặc cảnh

    训练有素、装备精良的特殊警察部队xùnliàn yǒu sù、zhuāngbèi jīngliáng de tèshū jǐngchá bùduì

    • Đội đặc nhiệm đã đến rất nhanh.

  2. danh từ

    cảnh sát đặc chủng

    专门处理紧急和危险情况的警察zhuānmén chǔlǐ jǐnjí hé wēixiǎn qíngkuàng de jǐngchá

    • Cảnh sát đặc nhiệm đã đến rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.