Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特侦组
特侦组
đặc trinh tổ
đội điều tra đặc biệt (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đội điều tra đặc biệt (Đài Loan)
- 。
Đội điều tra đặc biệt đang điều tra vụ án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
特侦组
Phồn thể特偵組
đặc trinh tổ
đội điều tra đặc biệt (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đội điều tra đặc biệt (Đài Loan)
- 。
Đội điều tra đặc biệt đang điều tra vụ án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót