Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特价菜
特价菜
đặc giá thái
món ăn đặc giá; món khuyến mãi trong thực đơn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
món ăn đặc giá; món khuyến mãi trong thực đơn
- ?
Món đặc biệt hôm nay là gì?
- 貳名danh từ
món ăn giảm giá; món đặc biệt giá ưu đãi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
特价菜
Phồn thể特價菜
đặc giá thái
món ăn đặc giá; món khuyến mãi trong thực đơn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
món ăn đặc giá; món khuyến mãi trong thực đơn
- ?
Món đặc biệt hôm nay là gì?
- 貳名danh từ
món ăn giảm giá; món đặc biệt giá ưu đãi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót