牵线

牵线
qiānxiàn
khiên tuyến

giật dây; làm mối (kết nối hai bên)

4 nghĩa#45760
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giật dây; làm mối (kết nối hai bên)

    • Anh ấy thích giật dây phía sau hậu trường.

  2. động từ

    giật dây; làm mối; kết nối (cho hai bên)

    • Anh ấy điều khiển từ phía sau hậu trường.

  3. động từ

    kéo dây; làm mối; làm trung gian

    • Anh ấy thích giật dây.

  4. động từ

    khuyên hòa giải; làm trung gian hòa giải

    • Anh ấy đã làm người mai mối cho chúng tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò, trâu)BỘ
  • mịch(tấm vải che, dây buộc)HỘI Ý
  • đại(to lớn, người dang tay)HỘI Ý

Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.