牵挂

牵挂
qiānguà
khiên quải

bận tâm; để bụng; lo lắng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24898
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bận tâm; để bụng; lo lắng

    • Tôi rất lo lắng cho gia đình mình.

  2. động từ

    lo lắng; buồn sầu; sầu muộn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò, trâu)BỘ
  • mịch(tấm vải che, dây buộc)HỘI Ý
  • đại(to lớn, người dang tay)HỘI Ý

Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.