物极必反

物极必反
fǎn
vật cực tất phản

vật cực tất phản; hễ đến cực điểm thì ắt đảo chiều [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vật cực tất phản; hễ đến cực điểm thì ắt đảo chiều [thành ngữ]

    • Vật cực tất phản, đây là quy luật tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.