物各有主

物各有主
yǒuzhǔ
vật các hữu chủ

mọi vật đều có chủ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mọi vật đều có chủ [thành ngữ]

    • Mọi vật đều có chủ, xin đừng lấy bừa bãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.