Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
物事
物事
vật sự
(văn) việc; sự việc; chuyện
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) việc; sự việc; chuyện
- 貳名danh từ
đồ vật; thứ; thứ đồ (khẩu ngữ địa phương)
- 。
Những thứ này đều cũ rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ物事
Phồn thể物
vật sự
(văn) việc; sự việc; chuyện
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) việc; sự việc; chuyện
- 貳名danh từ
đồ vật; thứ; thứ đồ (khẩu ngữ địa phương)
- 。
Những thứ này đều cũ rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót