Tới nội dung chính

牧羊

牧羊
mùyáng
mục dương

chăn cừu; chăn nuôi cừu

2 nghĩa#36830
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chăn cừu; chăn nuôi cừu

    • 。

      Anh ấy thích chăn cừu.

  2. 貳动động từ

    cậu bé chăn cừu; mục đồng chăn cừu

    • 。

      Anh ấy chăn cừu từ nhỏ.

牧
mù
mục
BỘ THỦ⽜
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu