牧羊

牧羊
yáng
mục dương

chăn cừu; chăn nuôi cừu

2 nghĩa#36830
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chăn cừu; chăn nuôi cừu

    • Anh ấy thích chăn cừu.

  2. động từ

    cậu bé chăn cừu; mục đồng chăn cừu

    • Anh ấy chăn cừu từ nhỏ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.