牢什子

牢什子
láoshízi
lao thập tử

(phương ngữ) đồ phiền toái; thứ vô dụng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (phương ngữ) đồ phiền toái; thứ vô dụng(kế thừa)

    • Cái thứ phiền phức này thật rắc rối.

  2. danh từ

    thứ của nợ; đồ vô dụng (khẩu, chỉ đồ vật hoặc sự việc gây phiền não)(kế thừa)

    • Cái thứ phiền phức này thật vô dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà, nơi che chở)BỘ
  • ngưu(con bò, trâu)HỘI Ý

Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.