/
牡丹亭
牡丹亭
mẫu đan đình
Mẫu Đơn Đình (vở kịch năm 1598 của Thang Hiển Tổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mẫu Đơn Đình (vở kịch năm 1598 của Thang Hiển Tổ)
- 《》。
“Mẫu Đơn Đình” là một vở kịch cổ điển của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
牡丹亭
Phồn thể牡
mẫu đan đình
Mẫu Đơn Đình (vở kịch năm 1598 của Thang Hiển Tổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mẫu Đơn Đình (vở kịch năm 1598 của Thang Hiển Tổ)
- 《》。
“Mẫu Đơn Đình” là một vở kịch cổ điển của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót